Share

21 trường quân đội công bố chỉ tiêu tuyển sinh 2014

- Chuyên mục

Có thể bạn quan tâm
(Tinmoi.vn) Ngày 11/3, Bộ Quốc phòng vừa công bố chỉ tiêu tuyển sinh ĐH, CĐ hệ quân sự và dân sự của 21 đại học, học viện trực thuộc khối quân đội với tổng chỉ tiêu tăng so với năm 2013.
Theo lịch, vòng sơ tuyển sẽ được thực hiện từ ngày 10/3 đến 15/4 tại ban tuyển sinh quân sự cấp huyện (đối với thanh niên ngoài quân đội), đơn vị cấp trung đoàn hoặc tương đương (đối với quân nhân đang tại ngũ).
Hình ảnh 21 trường quân đội công bố chỉ tiêu tuyển sinh 2014 số 1
Ảnh minh họa
Mẫu biểu, hồ sơ đăng ký dự thi sẽ được cơ quan thường trực ban tuyển sinh quân sự phát hành vào đầu tháng 3. Thí sinh phải tự viết kê khai các mẫu biểu, hồ sơ tuyển sinh, trực tiếp đăng ký dự thi theo đúng thời gian quy định.
Cụ thể chỉ tiêu tuyển sinh của 21 trường:

TT

Tên trường/ngành đào tạo

Ký hiệu

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

1

Học viện Kỹ thuật quân sự

2348

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

KQH

428

+Kĩ sư quân sự

D860210

A

428

*Các ngành đào tạo đại học dân sự:

DQH

1300

+Ngành Công nghệ thông tin

D480201

A

320

+Ngành Kĩ thuật điện, điện tử

D510201

A

360

+Ngành Kĩ thuật cơ khí

D520103

A

180

+Ngành Kĩ thuật cơ điện tử

D520114

A

140

+Ngành Kĩ thuật xây dựng

D580208

A

200

+Ngành Công nghệ kĩ thuật hoá học

D510401

A

100

*Các ngành đào tạo cao đẳng dân sự:

620

+Công nghệ Thông tin chất lượng cao Học viện Kỹ thuật quân sự - APTECH, ARENA

C480201

A

120

+Công nghệ Thông tin

C480201

A

120

+Công nghệ kỹ thuật Điện tử

C510301

A

180

+Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

C510303

A

100

+Công nghệ Kỹ thuật ô tô

C510205

A

100

2

Học viện Quân y

662

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

YQH

162

+Y đa khoa

D720101

A,B

*Các ngành đào tạo đại học dân sự:

DYH

500

+Y đa khoa

D720101

A,B

375

+ Y đa khoa (theo địa chỉ cho tỉnh Yên Bái)

D720101

A,B

25

+Dược học

D720401

A

100

3

Học viện Khoa học quân sự

270

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

NQH

60

+Trinh sát Kỹ thuật

D860222

A

20

+Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

20

+Ngôn ngữ Nga

D220202

D1,2

10

+Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1,2,3,4

10

*Các ngành đào tạo đại học dân sự:

DNH

210

 

+Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

120

 

+Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1,2,3,4

90

4

Học viện Biên phòng

350

 

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

BPH

310

 

+Biên phòng

D860206

C

 

*Các ngành đào tạo cao đẳng quân sự:

40

 

+Biên phòng

C860206

C

5

Học viện Hậu cần

910

 

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

HEH

460

 

+Hậu cần quân sự

D860226

A

 

*Các ngành đào tạo đại học dân sự:

HFH

350

 

- Đào tạo đại học chính quy:

250

 

+Tài chính - Ngân hàng

D340201

A

100

 

+Kế toán

D340301

A

100

 

+Kỹ thuật xây dựng

D580208

A

50

 

*Các ngành đào tạo cao đẳng dân sự:

HFH

200

 

+Tài chính - Ngân hàng

C340201

A,A1,D1

100

 

+Kế toán

C340301

A,A1,D1

100

6

Học viện Phòng không - Không quân

390

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

PKH

350

+Chỉ huy Tham mưu Phòng không

D860203

A

205

+Chỉ huy Tham mưu Không quân

D860202

A

50

+Kĩ thuật hàng không

D520120

A

95

*Các ngành đào tạo cao đẳng quân sự:

40

+Chỉ huy Tham mưu Phòng không

C860203

A

7

Học viện Hải quân

360

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

HQH

330

+Chỉ huy Tham mưu Hải quân

D860201

A

 

+Kỹ thuật Hải quân

D860210

A

 

*Các ngành đào tạo cao đẳng quân sự:

30

 

+Chỉ huy Tham mưu Hải quân

C860201

A

8

ĐH Chính trị (Trường Sĩ quan chính trị)

LCH

470

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

470

+ Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước

D310202

A,C

* Đào tạo giáo viên QP-AN hệ dân sự:

9

ĐH Trần Quốc Tuấn (Tên quân sự: Trường Sĩ quan Lục quân 1)

LAH

1118

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

465

+Chỉ huy Tham mưu Lục quân

D860210

A

* Đào tạo đại học ngành Quân sự cơ sở:

307

+Quân sự cơ sở

D860230

C

* Đào tạo cao đẳng ngành Quân sự cơ sở:

346

+Quân sự cơ sở

C860230

C

 

10

ĐH Nguyễn Huệ (Tên quân sự: Trường Sĩ quan Lục quân 2)

LBH

1027

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

515

+Chỉ huy Tham mưu Lục quân

D860210

A

*Đào tạo đại học ngành quân sự cơ cở:

207

+ Quân sự cơ sở

D860230

C

*Đào tạo cao đẳng ngành quân sự cơ sở:

305

+ Quân sự cơ sở

C860230

C

11

Trường Sĩ quan pháo binh

232

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

PBH

202

+Chỉ huy Tham mưu Pháo binh

D860204

A

* Các ngành đào tạo cao đẳng quân sự:

30

+Chỉ huy Tham mưu Pháo binh

C860204

A

12

Trường Sĩ quan công binh

825

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

SNH

125

+Chỉ huy kỹ thuật Công binh

D860217

A

*Các ngành đào tạo đại học dân sự:

ZCH

500

+Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D58 0205

A,A1

200

+Kỹ thuật xây dựng

D580208

A,A1

150

+ Kỹ thuật cơ khí

D520103

A,A1

150

*Các ngành đào tạo cao đẳng dân sự:

ZCH

200

+Công nghệ kĩ thuật giao thông

C510104

A,A1

100

+Công nghệ kĩ thuật cơ khí

C510201

A, A1

100

13

Trường Sĩ quan thông tin

856

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

TTH

226

+ Chỉ huy kỹ thuật Thông tin

D860219

A,A1

*Các ngành đào tạo cao đẳng quân sự:

TTH

30

 

+ Chỉ huy kỹ thuật Thông tin

C860219

A

 

*Các ngành đào tạo đại học dân sự:

TCU

300

 

+ Công nghệ thông tin

D480201

A,A1

150

 

+ Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A,A1

150

 

*Các ngành đào tạo cao đẳng dân sự:

TCU

300

 

+ Công nghệ thông tin

C480201

A,A1

150

 

+ Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

C510302

A,A1

150

14

Trường Sĩ quan không quân

175

*Các ngành đào tạo đại học quân sự (Phi công quân sự):

KGH

65

+Chỉ huy Tham mưu Không quân

D860202

A

*Các ngành đào tạo cao đẳng quân sự:

KGC

110

+ Kĩ thuật hàng không

C520120

A

15

ĐH Văn hóa nghệ thuật quân đội

490

 

*Các ngành đào tạo đại học dân sự:

ZNH

300

 

- Quản lí văn hoá

D220342

R

 

- Báo chí

D320101

C

 

- Sư phạm Âm nhạc

D140221

N

 

- Khoa học thư viện

D320202

C

 

- Các ngành nghệ thuật chuyên nghiệp: 

Tuyển thí sinh tốt nghiệp Trung cấp nghệ thuật chuyên nghiệp hoặc tương đương đúng chuyên ngành dự thi (đã tốt nghiệp THPT).

 

+Thanh nhạc

D210205

N

 

+Biểu diễn nhạc cụ phương Tây

D210207

N

 

+Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

D210210

N

 

+Sáng tác âm nhạc

D210203

N

 

+Chỉ huy âm nhạc

D210204

N

 

+Biên đạo múa

D210243

N

 

+Huấn luyện múa

D210244

N

 

*Các ngành ĐT liên thông đại học dân sự:

ZNH

100

 

- Quản lí văn hoá

D220342

R

 

- Sư phạm Âm nhạc

D140221

N

 

- Các ngành nghệ thuật chuyên nghiệp: 

 

+Thanh nhạc

D210205

N

 

+Biểu diễn nhạc cụ phương Tây

D210207

N

 

+Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

D210210

N

 

+Sáng tác âm nhạc

D210203

N

 

+Chỉ huy âm nhạc

D210204

N

 

+Biên đạo múa

D210243

N

 

+Huấn luyện múa

D210244

N

 

*Các ngành ĐT đại học VLVH hệ dân sự:

ZNH

60

 

- Biên kịch điện ảnh-truyền hình

D210233

S

 

- Đạo diễn điện ảnh truyền hình

D210235

S

 

- Quay phim truyền hình

D210236

S

 

*Các ngành ĐT cao đẳng VLVH hệ dân sự

ZNH

 

- Các ngành nghệ thuật chuyên nghiệp: 

Tuyển thí sinh tốt nghiệp Trung cấp nghệ thuật chuyên nghiệp hoặc tương đương đúng chuyên ngành dự thi (đã tốt nghiệp THPT):

30

 

+ Thanh nhạc

C215205

N

 

+ Diễn viên múa

C210242

N

 

- Diễn viên kịch-điện ảnh

C210234

N

16

ĐH Trần Đại Nghĩa (Tên quân sự: Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự (Vin - Hem Pich))

652

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

VPH

D860210

A

152

*Các ngành đào tạo đại học dân sự:

ZPH

300

+Công nghệ thông tin

D480201

A

+Công nghệ kĩ thuật ô tô

D510205

A

*Các ngành đào tạo cao đẳng dân sự:

ZPH

200

+Công nghệ thông tin

C480201

A,A1

+Công nghệ kĩ thuật ô tô

C510205

A,A1

17

Trường Sĩ quan tăng thiết giáp

TGH

40

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

40

 

+Chỉ huy Tham mưu Tăng –Thiết giáp

D860205

A

18

Trường Sĩ quan đặc công

DCH

40

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

+Chỉ huy Tham mưu Đặc công

D860206

A

40

19

Trường Sĩ quan phòng hóa

HGH

35

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

35

+Chỉ huy Kỹ thuật Hóa học

D860218

A

20

CĐ Công nghiệp quốc phòng

QPH

700

*Các ngành đào tạo cao đẳng dân sự:

700

+Kế toán

C340301

A,A1,D1,2,3,4

+Tài chính - Ngân hàng

C340201

A,A1,D1,2,3,4

+Công nghệ thông tin

C480201

A,A1

+Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A,A1

+Công nghệ kĩ thuật cơ khí

C510201

A,A1

21

CĐ Công nghệ và kỹ thuật ô tô

COT

600

*Các ngành đào tạo cao đẳng dân sự:

Xét tuyển

600

+Công nghệ kĩ thuật ô tô

C510205

A,A1

200

+Công nghệ kĩ thuật cơ khí

C510201

A,A1

100

+Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A,A1

100

+Công nghệ thông tin

C480201

A,A1

100

+Kế toán

C340301

A,A1

100

H.M

Nguồn : Tin Mới / Nguoiduatin.vn

Từ khóa bài viết:

"21 trường quân đội công bố chỉ tiêu tuyển sinh 2014": , , , ,

Link Sopcast video bong da , video ban thang