ĐH Kiến trúc TP.HCM: Ít chỉ tiêu cho nguyện vọng 2
Chủ nhật, 01/08/2010 21:42:06- Chuyên mụcGiáo dục|Tuyển sinh|
|
TinMoi - Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM vừa công bố điểm chuẩn và chỉ tiêu NV2 vào các ngành của trường, ngành có số điểm chuẩn cao nhất là ngành Thiết kế nội - ngoại thất với 22,5 điểm. Theo như bảng điểm của thí sinh, có rất ít cơ hội cho thí sinh nguyện vọng 2 vì các ngành của trường đều đã tuyển gần như đủ chỉ tiêu.
Trong khi đó, đối với các ngành học tại Cần Thơ lại có nhiều cơ hội cho thí sinh nguyện vọng 2 vì số thí sinh đạt điểm chuẩn thấp hơn nhiều so với chỉ tiêu.
Trường cũng cho biết, sẽ xét tuyển 49 chỉ tiêu cho chương trình đào tạo tiên tiến ngành thiết kế đô thị với thí sinh dự thi khối V tại trường ở TPHCM có điểm thi từ 19,5 trở lên (đáp ứng yêu cầu về ngoại ngữ, học phí quy định tại trường).
Dưới đây là bảng điểm chuẩn dự kiến, số chỉ tiêu và số thí sinh trúng tuyển của từng ngành. Quy định điểm chuẩn, đối với các ngành, mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng liền kề là 1,0 điểm, giữa 2 khu vực kế tiếp là 0,5 điểm. Tất cả các môn thi lấy hệ số 1 và điểm thi các môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 trở lên.
Đối với các ngành học tại TP.HCM:
| Khối | Ngành | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn | Số TS TT | Ghi chú |
| A | | 325 | 17.5 | 324 | |
| Ngành kỹ thuật xây dựng (103) | 250 | 18.5 | 245 | | |
| Ngành KTHT Đô thi (104) | 75 | 17.5 | 23 | Đăng ký dự thi 104 | |
| 56 | Chuyển từ 103 sang 104 | ||||
| H | | 225 | 21.5 | 280 | |
| Ngành MT công nghiệp (801) | 150 | 21.5 | 117 | Đăng ký thi 801 | |
| 73 | Chuyển từ 802 sang 801 | ||||
| Ngành TK Nội – ngoại thất (802) | 75 | 22.5 | 90 | | |
| V | | 300 | 19,5 | 296 | |
| Ngành TK công trình (101) | 150 | 21 | 149 | | |
| Ngành quy hoạch đô thị (102) | 150 | 19.5 | 15 | Đăng ký thi 102 | |
| 132 | Chuyển từ 101 sáng 102 | ||||
| Chương trình đào tạo tiên tiến ngành thiết đô thị (105) | 50 | 19.5 | 1 | Xét tuyển 49 chỉ tiêu NV2 | |
| | Tổng cộng | 900 | | 901 | |
Đối với các ngành học tại Cần Thơ:
| Khối | Ngành | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn | Số TS TT | Ghi chú |
| A | Ngành kỹ thuật xây dựng (103) | 100 | 15 | 30 | Xét tuyển 70 chỉ tiêu NV2 |
| Ngành KTHT Đô thi (104) | | 15 | | Không tuyển sinh | |
| V | Ngành TK công trình (101) | 50 | 15 | 34 | Xét tuyển 16 chỉ tiêu NV2 |
| Ngành quy hoạch đô thị (102) | | 15 | 3 | Không tuyển sinh | |
| H | Ngành TK Nội - ngoại thất (802) | 50 | 15 | 14 | Xét tuyển 36 chỉ tiêu NV2 |
| | Tổng cộng | 200 | | 81 | |
Theo vnmedia.vn




