ĐH Quy Nhơn tuyển 4.500 chỉ tiêu năm 2012
1:52 PM Thứ tư, ngày 22 tháng hai năm 2012- Chuyên mụcGiáo dục|Đào tạo - Thi cử|
Sáng nay 22/2, PGS-TS Nguyễn Hồng Anh, hiệu trưởng Trường đại học Quy Nhơn cho biết kỳ tuyển sinh năm học 2012, nhà trường sẽ tuyển sinh 4.500 chỉ tiêu ĐH, CĐ hệ chính quy, giảm 50 chỉ tiêu so với kỳ tuyển sinh năm ngoái nhưng thêm ngành Quản lý giáo dục.

ĐH Quy Nhơn tổ chức thi tuyển theo chương trình chung Bộ GD-ĐT quy định. Đối với hệ CĐ nhà trường không tổ chức thi tuyển mà xét tuyển thí sinh đã dự thi đại học năm 2012 theo đề chung của Bộ GD-ĐT trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.
Trong đó, khối M: thi môn Văn, Toán (đề khối D), Năng khiếu (Hát, Đọc diễn cảm, Kể chuyện); Khối T: thi Sinh, Toán (đề khối B), Năng khiếu (Bật xa, Gập thân, Chạy cự ly ngắn).
Riêng ngành Giáo dục Thể chất tuyển thí sinh có ngoại hình cân đối, sức khỏe tốt, nam cao từ 1,65cm, nặng 45 kg trở lên; nữ cao 1,55cm, nặng 40 kg trở lên.
Các thí sinh ngành sư phạm không tuyển thí sinh dị hình, dị tật, nói lắp, nói ngọng.
Số chỗ ở trong ký túc xá là 4.500 chỗ, ưu tiên cho sinh viên năm nhất.
Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành cụ thể như sau:
| Tên trường, Ngành học | Mã ngành | Khối thi | Tổng chỉ tiêu |
| Trường ĐH Quy Nhơn (DQN) Số 170 An Dương Vương, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. ĐT: 056.3846156 |
|
| 4.500 |
| I. Các ngành đào tạo ĐH: |
|
| 3.860 |
| 1. Các ngành đào tạo ĐH sư phạm: |
|
|
|
| - Sư phạm Toán học | D140209 | A |
|
| - Sư phạm vật lý | D140211 | A |
|
| - Sư phạm Hóa học | D140212 | A |
|
| - Sư phạm Tin học | D140210 | A, D1 |
|
| - Sư phạm Sinh học (Sinh - kỹ thuật nông nghiệp) | D140213 | B |
|
| - Sư phạm Ngữ văn | D140217 | C |
|
| - Sư phạm Lịch sử | D140218 | C |
|
| - Sư phạm Địa lý | D140299 | A, C |
|
| - Giáo dục chính trị | D140205 | C, D1 |
|
| - Sư phạm Tiếng Anh | D140231 | D1 |
|
| - Giáo dục Tiểu học | D140202 | A,C |
|
| - Giáo dục thể chất | D140206 | T |
|
| - Giáo dục mầm non | D140201 | M |
|
| 2. Các ngành đào tạo ĐH ngoài sư phạm |
|
|
|
| - Toán học | D460101 | A |
|
| - Công nghệ thông tin | D480201 | A, D1 |
|
| - Vật lý học | D440102 | A |
|
| - Hóa học | D440112 | A |
|
| - Sinh học | D420101 | B |
|
| - Quản lí đất đai | D850103 | A, B, D1 |
|
| - Địa lý tự nhiên (gồm các chuyên ngành Địa lý tài nguyên - môi trường; Địa lý du lịch) | D440217 | A, B, D1 |
|
| - Văn học | D220330 |
Có thể bạn quan tâm >>Xem thêm
Tin mới nhất |