Trang chủ » Giáo dục » Tuyển sinh
Thứ hai, 11/08/2014 09:10 (GMT 7)

ĐH Y Hà Nội, ĐH Lâm Nghiệp chính thức công bố điểm chuẩn năm 2014

(Tinmoi.vn) Sau khi Bộ GD&ĐT công bố điểm sàn, ĐH Y Hà Nội, ĐH Lâm Nghiệp đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2014.

 

 

(Tinmoi.vn) Sau khi Bộ GD&ĐT công bố điểm sàn, ĐH Y Hà Nội, ĐH Lâm Nghiệp, ĐH Hàng hải đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2014.

Trường ĐH Y Hà Nội vừa chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2014. Mức điểm chuẩn dao động từ 20,0 đến 26,5. Ngành có điểm chuẩn cao nhất là Bác sĩ Đa khoa.

Mức điểm trúng tuyển dành cho thí sinh ở KV3, không có ưu tiên cụ thể như sau:

Ngành đào tạo

Tên ngành

Điểm chuẩn

D720101

Bác sĩ Đa Khoa

26,5

D720601

Bác sĩ Răng Hàm Mặt

25,0

D720201

Bác sĩ Y học Cổ truyền

23,0

D720302

Bác sĩ Y học Dự phòng

22,0

D720301

Cử nhân Y tế Công cộng

20,0

D720330

Cử nhân Kỹ thuật Y học

22,5

D720303

Cử nhân Dinh dưỡng

22,5

D720501

Cử nhân Điều dưỡng

22,0

Theo quy định, mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm; khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Ngày 11/8, trường ĐH Lâm nghiệp Việt Nam chính thức công bố điểm trúng tuyển đại học, cao đẳng nguyện vọng 1 hệ chính quy năm 2014. Theo đó, trường xét tuyển 920 chỉ tiêu nguyện vọng 2

Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 vào Trường ĐH Lâm nghiệp Việt Nam năm 2014 như sau:

TT

Tên ngành/ Bậc đào tạo

Mã 
ngành

Điểm trúng tuyển

Khối A

Khối A1

Khối B

Khối D1

Khối V

I.

Cơ sở chính (LNH)

 

 

 

 

 

 

I.1.

Bậc Đại học

 

 

 

 

 

 

1

Công nghệ sinh học

D420201

15,0

 

17,0

 

 

2

Khoa học môi trường

D440301

15,0

15,0

16,0

 

 

3

Quản lý đất đai

D850103

15,0

15,0

16,0

16,0

 

4

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Anh)

D850101

15,0

15,0

16,0

16,0

 

5

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Việt)

D850101

14,0

14,0

15,0

15,0

 

6

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

D620211

14,0

14,0

15,0

 

 

7

Kiến trúc cảnh quan

D580110

13,0

 

 

 

17,5

8

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

13,0

 

 

 

17,5

9

Thiết kế nội thất

D210405

13,0

 

 

 

17,5

10

Lâm nghiệp đô thị

D620202

13,0

13,0

14,0

 

17,5

11

Kinh tế

D310101

13,0

13,0

 

13,0

 

12

Quản trị kinh doanh

D340101

13,0

13,0

 

13,0

 

13

Kế toán

D340301

13,0

13,0

 

13,0

 

14

Kinh tế Nông nghiệp

D620115

13,0

13,0

 

13,0

 

15

Hệ thống thông tin (công nghệ thông tin)

D480104

13,0

13,0

 

13,0

 

16

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

13,0

13,0

 

 

 

17

Công thôn

D510210

13,0

13,0

 

 

 

18

Kỹ thuật cơ khí

D520103

13,0

13,0

 

 

 

19

Công nghệ vật liệu

D510402

13,0

13,0

 

 

 

20

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

D540301

13,0

13,0

14,0

 

 

21

Khuyến nông

D620102

13,0

13,0

14,0

13,0

 

22

Lâm sinh

D620205

13,0

13,0

14,0

 

 

23

Lâm nghiệp

D620201

13,0

13,0

14,0

 

 

II.

Cơ sở 2 (LNS)

 

 

 

 

 

 

II.1

Đào tạo đại học:

 

 

 

 

 

 

1

Kế toán

D340301

13,0

13,0

 

13,0

 

2

Quản trị kinh doanh

D340101

13,0

13,0

 

13,0

 

3

Quản lý đất đai

D850103

13,0

13,0

14,0

13,0

 

4

Khoa học môi trường

D440301

13,0

13,0

14,0

 

 

5

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

D620211

13,0

13,0

14,0

 

 

6

Lâm sinh

D620205

13,0

13,0

14,0

 

 

7

Kiến trúc cảnh quan

D580110

13,0

 

 

 

17,5

8

Thiết kế nội thất

D210405

13,0

 

 

 

17,5

9

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

D540301

13,0

13,0

14,0

 

 

II.2

Đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

 

 

1

Kế toán

C340301

10,0

10,0

 

10,0

 

2

Quản trị kinh doanh

C340101

10,0

10,0

 

10,0

 

3

Quản lý đất đai

C850103

10,0

10,0

11,0

10,0

 

4

Khoa học môi trường

C440301

10,0

10,0

11,0

 

 

5

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

C620211

10,0

10,0

11,0

 

 

6

Lâm sinh

C620205

10,0

10,0

11,0

 

 

7

Kiến trúc cảnh quan

C580110

10,0

 

 

 

14,5

8

Thiết kế nội thất

C210405

10,0

 

 

 

14,5

9

Công nghệ chế biến lâm sản

C540301

10,0

10,0

11,0

Thời gian nhập học thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 1

            - Tại Cơ sở chính - Hà Nội: ngày 06/9/2014.

            - Tại Cơ sở 2 - Đồng Nai: ngày 07/9/2014.

Xét tuyển bổ sung

            - Đợt 1: từ ngày 20/8 -10/9/2014.

            - Đợt 2: từ ngày 11 - 30/9/2014.

Xét tuyển 920 chỉ tiêu NV2

Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo về việc xét tuyển bổ sung vào đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2014 như sau:

 Chỉ tiêu và mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển bổ sung

TT

Tên ngành/ Bậc đào tạo

Mã 
ngành

Tổng
chỉ
tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển

Khối A

Khối A1

Khối B

Khối D1

Khối V

I.

Cơ sở chính (mã trường LNH)

 

920

 

 

 

 

 

I.1

Bậc Đại học:

 

 

 

 

 

 

 

1

Công nghệ sinh học

D420201

40

15,0

 

17,0

 

 

2

Khoa học môi trường

D440301

40

15,0

15,0

16,0

 

 

3

Quản lý đất đai

D850103

40

15,0

15,0

16,0

16,0

 

4

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Anh)

D850101

40

15,0

15,0

16,0

16,0

 

5

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Việt)

D850101

40

14,0

14,0

15,0

15,0

 

6

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

D620211

40

14,0

14,0

15,0

 

 

7

Thiết kế nội thất

D210405

40

13,0

 

 

 

17,5

8

Kiến trúc cảnh quan

D580110

40

13,0

 

 

 

17,5

9

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

40

13,0

 

 

 

17,5

10

Lâm nghiệp đô thị

D620202

40

13,0

13,0

14,0

 

17,5

11

Kinh tế

D310101

40

13,0

13,0

 

13,0

 

12

Kinh tế Nông nghiệp

D620115

40

13,0

13,0

 

13,0

 

13

Quản trị kinh doanh

D340101

40

13,0

13,0

 

13,0

 

14

Kế toán

D340301

40

13,0

13,0

 

13,0

 

15

Hệ thống thông tin

(Công nghệ thông tin)

D480104

40

13,0

13,0

 

13,0

 

16

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

40

13,0

13,0

 

 

 

17

Công thôn

D510210

40

13,0

13,0

 

 

 

18

Kỹ thuật cơ khí

D520103

40

13,0

13,0

 

 

 

19

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

D540301

40

13,0

13,0

14,0

 

 

20

Công nghệ vật liệu

D510402

40

13,0

13,0

 

 

 

21

Khuyến nông

D620102

40

13,0

13,0

14,0

13,0

 

22

Lâm sinh

D620205

40

13,0

13,0

14,0

 

 

23

Lâm nghiệp

D620201

40

13,0

13,0

14,0

 

 

II.

Cơ sở 2 - Đồng Nai (mã trường LNS)

 

850

 

 

 

 

 

II.1

Đào tạo đại học:

 

360

 

 

 

 

 

1

Kế toán

D340301

40

13,0

13,0

 

13,0

 

2

Quản trị kinh doanh

D340101

40

13,0

13,0

 

13,0

 

3

Quản lý đất đai

D850103

40

13,0

13,0

14,0

13,0

 

4

Khoa học môi trường

D440301

40

13,0

13,0

14,0

 

 

5

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

D620211

40

13,0

13,0

14,0

 

 

6

Lâm sinh

D620205

40

13,0

13,0

14,0

 

 

7

Thiết kế nội thất

D210405

40

13,0

 

 

 

17,5

8

Kiến trúc cảnh quan

D580110

40

13,0

 

 

 

17,5

9

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

D540301

40

13,0

13,0

14,0

 

 

II.2

Đào tạo cao đẳng:

 

500

 

 

 

 

 

1

Kế toán

C340301

50

10,0

10,0

 

10,0

 

2

Quản trị kinh doanh

C340101

50

10,0

10,0

 

10,0

 

3

Quản lý đất đai

C850103

50

10,0

10,0

11,0

10,0

 

4

Khoa học môi trường

C440301

80

10,0

10,0

11,0

 

 

5

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

C620211

70

10,0

10,0

11,0

 

 

6

Lâm sinh

C620205

50

10,0

10,0

11,0

 

 

7

Thiết kế nội thất

C210405

50

10,0

 

 

 

14,5

8

Kiến trúc cảnh quan

C580110

50

10,0

 

 

 

14,5

9

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

C540301

50

10,0

10,0

11,0

 

Thời hạn nộp hồ sơ xét tuyển bổ sung, thời gian nhập học

            Xét tuyển nguyện vọng bổ sung trong cả nước đối với tất cả các ngành học, bậc đại học và cao đẳng. Số đợt xét tuyển không hạn chế, trong đó có các đợt đầu tiên theo lịch như sau:

TT

Thời gian

nhận hồ sơ xét tuyển

Thời gian

xét tuyển

Thời gian thí sinh nhập học

1

- Đợt 1: từ 20/8 -10/9/2014

Ngày 10/9/2014

Ngày 21/9/2014

2

- Đợt 2: từ 11 - 30/9/2014

Ngày 30/9/2014

Ngày 12/10/2014

Lê Vy (Tổng hợp)

Video bạn có thể quan tâm trên tinmoi.vn: Gái xinh tự tin cover ''Bốn chữ lắm''

 

Tin Liên Quan
Tạ Thanh Phượng (Tổng hợp)
Nguồn: Nguoi dua tin
Bạn Có Thể Quan Tâm
Cùng chuyên mục