Trang chủ » Giáo dục » Tuyển sinh
Thứ ba, 12/08/2014 20:59 (GMT 7)

Điểm chuẩn đại học 2014 các trường công bố ngày 12/6

(Tinmoi.vn) Hiện đã có hơn 100 trường đại học chính thức công bố điểm chuẩn tuyển sinh 2014. Trong ngày hôm nay có thêm khoảng 10 trường công bố điểm chuẩn đại học, trong đó có ĐH Sư phạm Hà Nội, ĐH Kiến trúc TP HCM....

(Tinmoi.vn) Hiện đã có hơn 100 trường đại học chính thức công bố điểm chuẩn tuyển sinh 2014. Trong ngày hôm nay có thêm khoảng 10 trường công bố điểm chuẩn đại học, trong đó có ĐH Sư phạm Hà Nội, ĐH Kiến trúc TP HCM....

 

1.Đại Học Sư Phạm Hà Nội

Chiều nay (12/8), ĐH Sư phạm Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2014. Trong đó, ngành sư phạm Toán học có điểm chuẩn cao nhất là 25 điểm. Các ngành còn lại có mức điểm dao động từ 15 đến 23 điểm. Đối với các ngành tuyển sinh khối D, ngành sư phạm tiếng Anh có điểm chuẩn cao nhất với 31 điểm (môn tiếng Anh hệ số 2). 

Điểm chuẩn từng ngành như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140209 SP Toán học A 25  
2 D140209 SP Toán học (Tiếng Anh) A,A1 22.5  
3 D140210 SP Tin học (Tiếng Anh) A,A1 17  
4 D140211 SP Vật lý A,A1 22.5  
5 D140211 SP Vật lý (Tiếng Anh) A,A1 21.5  
6 D460101 Toán học A,A1 20  
7 D140212 SP Hoá học A 23  
8 D140212 SP Hoá học (Tiếng Anh) A 22.5  
9 D140213 SP Sinh học B 20  
10 D140213 SP Sinh học (Tiếng Anh) A,B 19  
11 D140217 SP Ngữ văn C,D1,2,3 21.5  
12 D140218 SP Lịch Sử C 20.5  
13 D140218 SP Lịch Sử D1,2,3 17.5  
14 D140219 SP Địa lí A 18  
15 D140219 SP Địa lí C 21  
16 D140201 Giáo dục Mầm non M 21  
17 D140201 GD Mầm non - SP T. Anh D1 18.5  
18 D140202 Giáo dục Tiểu học A1,D1,2,3 23  
19 D140202 GD Tiểu học - SP T.Anh A1,D1 23  
20 D140203 Giáo dục Đặc biệt C,D1 17  
21 D140231 SP Tiếng Anh D1 31 Môn T.Anh hệ số 2
22 D140210 SP Tin học A,A1 16  
23 D140214 SPKT C.Nghiệp A,A1 15  
24 D480201 Công nghệ thông tin A,A1 16  
25 D420101 Sinh học A,B 16  
26 D550330 Văn học C,D1,2,3 16  
27 D220113 Việt Nam học C,D1 16  
28 D310403 Tâm lý học giáo dục A 18.5  
29 D310403 Tâm lý học giáo dục B,D1,2,3 16.5  
30 D310401 Tâm lí học (Ngoài SP) A 18.5  
31 D310401 Tâm lí học (Ngoài SP) B,D1,2,3 17  
32 D140205 Giáo dục chính trị C,D1,2,3 15  
33 D140204 Giáo dục công dân C,D1,2,3 15  
34 D760101 Công tác xã hội C,D1 16  
35 D140208 GD Quốc phòng - An ninh A,C 15  
36 D140114 Quản lí Giáo dục A,C,D1 16.5  
37 D310201 SP Triết học A,B,C,D1,2,3 17  
38 D140233 SP Tiếng Pháp D1,3 20 Môn Ngoại ngữ hệ số 2, trên sàn ĐH mức 2
39 D140221 SP Âm nhạc N 23 Môn N.khiếu hệ số 2
40 D140222 SP Mỹ Thuật H 27 Môn Hình hoạ hệ số 2
41 D140206 Giáo dục thể chất T 21.5 Môn N.khiếu hệ số 2


Mức điểm này dành cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

2.ĐH Luật Hà Nội

Cũng trong chiều nay, ĐH Luật Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2014 với mức điểm sàn trúng tuyến vào trường theo khối thi và điểm trúng tuyển vào từng ngành. Theo đó, ngành có mức điểm chuẩn cao nhất là Luật kinh tế với khối A 23 điểm, khối C 22,5; khối D1 20 điểm.

Cụ thể:

Điểm sàn trúng tuyển vào trường theo khối thi (không nhân hệ số)

Khối A: 21,0 điểm

Khối C: 21,0 điểm

Khối D1: 20,0 điểm

Điểm trúng tuyển các ngành (không nhân hệ số)

Ngành Luật (D390101)

Khối A: 21,0 điểm

Khối C: 21,0 điểm

Khối D1: 20,0 điểm

Ngành Luật Kinh tế (D380107)

Khối A: 23,0 điểm

Khối C: 22,5 điểm

Khối D1: 21,5 điểm

Ngành Luật thương mại quốc tế (D110101)

Khối D1: 20,0 điểm

Ngành ngôn ngữ Anh (D220201)

Khối D1: 20,0 điểm

Mức điểm trúng tuyển trên dành cho HSPT, KV3. Mức chênh lệc điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0, giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5.

Thí sinh đăng ký ngành Luật Kinh tế đủ điểm sàn trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành Luật Kinh tế có thể được chuyển sang học ngành  Luật Thương mại quốc tế hoặc ngành  Ngôn ngữ Anh nếu thí sinh có nguyện vọng và còn chỉ tiêu.

Cùng với điểm chuẩn đại học dành cho thí sinh dự thi vào trường, ĐH Luật cũng công bố chỉ tiêu và điều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung ở ngành ngữ ngôn ngữ Anh (D220201), chuyên ngành Tiếng Anh pháp lý với 60 chỉ tiêu.

Điều kiện xét tuyển: Thí sinh dự thi tuyển sinh đại học khối D1 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT có tổng điểm 3 môn thi tuyển sinh từ 20,0 điểm trở lên, không có môn nào bị điểm ), môn Tiếng Anh không nhân hệ số.

3.ĐH Kiến trúc TP HCM

Sáng nay, ĐH Kiến trúc TP.HCM công bố điểm xét tuyển cơ bản theo khối thi và từng cơ sở, đồng thời công bố điểm chuẩn chính thức các ngành vào trường năm nay.

Theo đó, điểm chuẩn xét tuyển cơ bản theo khối thi và địa điểm như sau: 

Tên cơ sở

Khối

Mức điểm sàn

Ghi chú

Cơ sở TP.HCM

A

Mức 2

14 điểm

H1

Mức 2

V1

Mức 1

17 điểm

Cơ sở TP.Cần Thơ

A, V1

Mức 2

14 điểm

Cơ sở TP.Đà Lạt

A, H1, V1

Mức 2

 Điểm chuẩn các ngành: 

Tên trường -
ngành học

Chỉ tiêu

Điểm

chuẩn

khối

Điểm

Chuẩn

ngành

Ghi chú

A.Cơ sở TP.HCM 

 

  

  

 

Kĩ thuật xây dựng

250

15

15

Xét tuyển bổ sung 63 chỉ tiêu

Kĩ thuật cơ sở hạ tầng

75

15

Xét tuyển bổ sung 65 chỉ tiêu

Kiến trúc

175

 20

21

 

Kiến trúc cảnh quan

75

 20

20

Đăng ký dự thi ngành kiến trúc cảnh quan

20

Chuyển từ ngành kiến trúc

Quy hoạch vùng và đô thị

75

 20

20

Đăng ký dự thi ngành quy hoạch vùng và đô thị

20,5

Chuyển từ ngành kiến trúc

Thiết kế nội thất

150

 20

20

 

Nhóm ngành Mỹ thuật ứng dụng:

 

 

 

 

Thiết kế công nghiệp

75

 20,5

20,5

Đăng ký dự thi ngành thiết kế công nghiệp

20,5

Chuyển từ ngành thiết kế đồ họa

Thiết kế đồ họa 

100

 20,5

21,5

 

Thiết kế thời trang

50

 20,5

20,5

 

B.Cơ sở TP.Cần Thơ 

 

  

 

 

Kĩ thuật xây dựng

75

 15

15

 

Kiến trúc

75

15,5

17,5

 

Thiết kế nội thất

50

15,5

 

 

C.Cơ sở TP.Đà Lạt 

 

  

 

 

Kĩ thuật xây dựng

75

 

14

Xét bổ sung 56 chỉ tiêu thí sinh dự thi khối A có hộ khẩu 5 tỉnh tây nguyên

Kiến trúc

50

 

16

 

Thiết kế đồ họa 

50

 

16

 

16

Thí sinh có hộ khẩu 5 tỉnh tây nguyên dự thi khối H1, không đăng ký nguyện vọng tại cơ sở Đà Lạt


4.Học viện Y dược học Cổ truyền Việt Nam

Điểm chuẩn đại học 2014 của Học viện Y dược cổ truyền Việt Nam cũng chính thức được công bố trong sáng nay.

 Điểm chuẩn đại học 2014 các trường công bố ngày 12/6 6

5.Trường ĐH Điện lực công bố điểm chuẩn nguyện vọng 1 và điểm xét nguyện vọng 2 kỳ thi tuyển sinh Đại học Cao đẳng năm 2014.

Hệ đại học

TT

Ngành 

Mã ngành 

Mã CN

Điểm chuẩn NV1

Chỉ tiêu NV2

Điểm nhận đơn NV2

Khối A

Khối A1

Khối D1

Khối A

Khối A1

Khối D1

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành:

D510301

 


 


 


 


 


 


 


 



Hệ thống điện


D11

20.0

20.0


0

Không tuyển NV2


Điện công nghiệp và dân dụng


D12

19.0

19.0


0

Không tuyển NV2


Nhiệt điện


D13

18.0

18.0


5

18.0

18.0



Điện lạnh


D14

18.0

18.0


10

18.0

18.0



Điện hạt nhân


D16

19.0

19.0


5

20.0

20.0


2

Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành:

D510601










Quản lý năng lượng


D21

18.0

18.0

17.5

5

18.0

18.0

17.5


Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị


D22

18.0

18.0

17.5

15

18.0

18.0

17.5

3

Công nghệ thôngtin với các chuyên ngành

D480201










Công nghệ phần mềm


D31

18.0

18.0


5

18.0

18.0



Thương mại điện tử


D32

18.0

18.0


15

18.0

18.0



Quản trị và an ninh mạng


D33

18.0

18.0


15

18.0

18.0


4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303


18.0

18.0


5

19.0

19.0


5

Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông với các chuyên ngành:

D510302










Điện tử viễn thông 

 


D51

18.0

18.0


10

18.0

18.0



Kỹ thuật điện tử 

 


D52

18.0

18.0


10

18.0

18.0



Thiết bị điện tử y tế

 


D53

18.0

18.0


10

18.0

18.0


6

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng với các chuyên ngành:

D510102










Xây dựng công trình điện

 


D61

18.0

18.0


10

18.0

18.0



Quản lý dự án và đầu tư xây dựng

 


D62

18.0

18.0


10

18.0

18.0


7

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

D510201


18.0

18.0


15

18.0

18.0


8

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203


18.0

18.0


15

18.0

18.0


9

Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:

D340101










Quản trị doanh nghiệp


D91

18.0

18.0

17.5

10

18.0

18.0

17.5


Quản trị du lịchkhách sạn


D92

18.0

18.0

17.5

10

18.0

18.0

17.5

10

Tài chính ngân hàng

D340201


18.0

18.0

17.5

15

18.0

18.0

17.5

11

Kế toán

D340301


18.0

18.0

17.5

5

19.0

19.0

18.5

Tổng số

 






200




 Hệ cao đẳng:

TT

Ngành

Mã ngành

CN

Điểm NV1

Chỉ tiêu NV2

Điểm nhận đơn NV2

Khối A

Khối A1

Khối D1

Khối A

Khối A1

Khối D1

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành:

C510301

 


 


 


 


 


 


 


 



Hệ thống điện


C11

10.0

10.0


150

11.0

11.0



Hệ thống điện (Lớp đặt ở Vinh)


C11NA

10.0

10.0


30

10.0

10.0



Điện công nghiệp và dân dụng


C12

10.0

10.0


90

10.5

10.5



Điện công nghiệp và dân dụng

(Lớp đặt ở Vinh)


C12NA

10.0

10.0


30

10.0

10.0



Nhiệt điện


C13

10.0

10.0


30

10.0

10.0



Điện lạnh


C14

10.0

10.0


30

10.0

10.0



Thủy điện


C16

10.0

10.0


30

10.0

10.0


2

Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành

C510601










Quản lý năng lượng


C21

10.0

10.0


30

10.0

10.0



Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị


C22

10.0

10.0


30

10.0

10.0


3

Công nghệ thông tin với các chuyên ngành

C480201










Công nghệ phần mềm


C31

10.0

10.0


30

10.0

10.0



Thương mại điện tử


C32

10.0

10.0


30

10.0

10.0


4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

C510303


10.0

10.0


30

10.0

10.0


5

Công nghệ kĩ thuật điện tử TT (Điện tử viễn thông)

C510302


10.0

10.0


30

10.0

10.0


6

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng với các chuyên ngành:

C510102










Xây dựng công trình điện


C61

10.0

10.0


30

10.0

10.0



Xây dựng công trình điện

(Lớp đặt ở Vinh)


C61NA

10.0

10.0


30

10.0

10.0


7

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

C510201


10.0

10.0


30

10.0

10.0


8

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

C510203


10.0

10.0


30

10.0

10.0


9

Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:

C340101










Quản trị doanh nghiệp


C91

10.0

10.0

10.0

30

10.0

10.0

10.0


Quản trị du lịch khách sạn


C92

10.0

10.0

10.0

30

10.0

10.0

10.0


Quản trị du lịch khách sạn ((Lớp đặt ở Vinh)


C92NA

10.0

10.0

10.0

30

10.0

10.0

10.0

10

Tài chính ngân hàng

C340201

C101

10.0

10.0

10.0

30

10.0

10.0

10.0

11

Kế toán

C340301

C111

10.0

10.0

10.0

60

11.0

11.0

11.0


Kế toán (Lớp đặt ở Vinh)


C111NA

10.0

10.0

10.0

30

10.0

10.0

10.0

Tổng số






900



 

Hệ liên thông

Điểm trúng tuyển NV1 của thí sinh ĐKDT vào hệ liên thông chính qui của trường Đại học Điện lực trong kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2014:

TT

Chuyên ngành

Điểm NV1

 


Khối A

Khối A1

Khối D1

 


1

Hệ thống điện

18.0

18.0


 


2

Các chuyên ngành còn lại

16.0

16.0

6. ĐH Văn hóa TPHCM

Theo kết quả công bố, ngành Việt Nam học lấy điểm trúng tuyển cao nhất là 16 (khối C) và 15 điểm khối D1. Còn ngành điểm chuẩn thấp nhất là Khoa học thư viện: 13 điểm (khối C,D1).

Điểm trúng tuyển các ngành cụ thể:

TT

Ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn trúng tuyển

1

Khoa học thư viện

D320202

C

13,0

D1

13,0

2

Bảo táng học

D320305

C

13,0

D1

13,0

3

Việt Nam học

D220113

C

16.0

D1

15.0

4

Kinh doanh xuất bản phẩm

D320402

C

14.0

D1

13.5

5

Quản lý Văn hóa

D220342

C

14.0

R

15.0

(Điểm năng khiếu >= 6 điểm)

6

Văn hóa các Dân tộc Thiểu số Việt Nam

D220112

C

14.0

D1

14.0

7

Văn hóa học

D220340

C

14.5

D1

14.0

7.Trường ĐH Tài Nguyên Môi trường TPHCM

Điểm chuẩn của các ngành hệ ĐH như sau:

TT

Ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn     (Nhóm học sinh THPT –Khu vực 3)

1

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

15.5 (A,A1)

16.5 (B)

2

Quản lý đất đai

D850103

15.0 (A,A1)

16.0 (B)

15.5 (D1)

3

Quản trị kinh doanh

D340101

14.0 (A,A1)

14.5 (D1)

4

Địa chất học

D440201

13.0 (A,A1)

14.0 (B)

5

Khí tượng học

D440221

13.0 (A,A1)

14.0 (B)

13.5 (D1)

6

Thủy văn

D440224

13.0 (A,A1)

14.0 (B)

13.5 (D1)

7

Kỹ thuật Trắc địa –Bản đồ

D520503

13.0 (A,A1)

14.0 (B)

8

Cấp thoát nước

D110104

13.0 (A,A1)

9

Công nghệ thông tin

D480201

13.0 (A,A1)

13.5 (D1)

10

Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên

D850102

13.0 (A,A1)

13.0 (D1)

Điểm chuẩn các ngành CĐ: Khối A,A1,D: 10.0 điểm; khối B: 11.0 điểm.

Ngoài ra, trường cũng xét tuyển NVBS với 1290 chỉ tiêu, trong đó hệ ĐH là 550 chỉ tiêu và hệ CĐ là 740 chỉ tiêu.

TT

Ngành

Mã ngành

Khối

Điểm nhận hồ sơ

xét tuyển NVBS

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo ĐH:

 

550

1

Kỹ thuật Trắc địa –Bản đồ

D520503

A,A1

13.0

150

B

14.0

2

Khí tượng học

D440221

A,A1

13.0

50

B

14.0

D1

13.5

3

Thủy văn

D440224

A,A1

13.0

50

B

14.0

D1

13.5

4

Công nghệ thông tin

D480201

A,A1

13.0

150

D1

13.5

5

Cấp thoát nước

D110104

A,A1

13.0

50

6

Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1

14.0

50

D1

14.5

7

Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên

D850102

A,A1

13.0

50

D1

13.0

Các ngành đào tạo CĐ:

 

740

1

Khí tượng học

C440221

A,A1, D1

10.0

50

B

11.0

2

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A,A1

10.0

120

B

11.0

3

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

C515902

A,A1

10.0

100

B

11.0

4

Quản lý đất đai

C850103

A,A1, D1

10.0

120

B

11.0

5

Thủy văn

C440224

A,A1, D1

10.0

50

B

11.0

6

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C510102

A,A1

10.0

50

7

Hệ thống thông tin

C440207

A,A1, D1

10.0

50

8

Tin học ứng dụng

C480202

A,A1, D1

10.0

50

9

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1, D1

10.0

100

10

Công nghệ kỹ thuật địa chất

C515901

A,A1

10.0

50

H.Minh

Tin Liên Quan
Trịnh Ngọc Anh (Tổng hợp)
Nguồn: Nguoi dua tin
Bạn Có Thể Quan Tâm
Cùng chuyên mục