Điểm chuẩn đại học 2014 của 5 trường vừa công bố

(Tinmoi.vn) Điểm chuẩn đại học 2014 của các trường học viện Báo chí, ĐH Mỏ địa chất, ĐH Vinh, ĐH Thủy lợi, ĐH Quốc gia Hà Nội vừa được công bố. Trong chiều nay, nhiều trường tiếp tục công bố điểm chuẩn và chỉ tiêu, điểm xét tuyển NV2.

(Tinmoi.vn)  Điểm chuẩn đại học 2014 của các trường học viện Báo chí, ĐH Mỏ địa chất, ĐH Vinh, ĐH Thủy lợi, ĐH Quốc gia Hà Nội vừa được công bố. Trong chiều nay, nhiều trường tiếp tục công bố điểm chuẩn và chỉ tiêu, điểm xét tuyển NV2.

 

1.Học viện Báo chí

Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền vừa chính thức thông báo điểm chuẩn và chỉ tiêu xét tuyển bổ sung vào các chuyên ngành tuyển sinh đại học chính quy năm 2014. Theo đó, ngành Quan hệ công chúng và ngành Quảng cáo có điểm chuẩn cao nhất.

Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.

Cụ thể, điểm trúng tuyển diện học sinh phổ thông ở khu vực 3 như sau:

Tên ngành/Chuyên ngành

Mã ngành

Mã chuyên ngành

Khối C

Khối D1

 
 

Triết học Mác - Lênin

D220301

524

18,0

17,5

 

Chủ nghĩa xã hội khoa học

D220301

525

17,5

17,5

 

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

D310101

526

17,5

17,5

 

Quản lý kinh tế

D310101

527

22,0

19,5

 

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

D220310

--

18,0

--

 

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước

D310202

--

18,5

18,5

 

Quản lý văn hóa – tư tưởng

D310201

530

17,5

17,5

 

Chính trị học phát triển

D310201

531

19,5

17,5

 

Quản lý xã hội

D310201

532

17,5

17,5

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

D310201

533

17,5

17,5

 

Giáo dục lý luận chính trị

D310201

534

17,5

17,5

 

Văn hóa phát triển

D310201

535

17,5

17,5

 

Chính sách công

D310201

536

17,5

17,5

 

Khoa học quản lý nhà nước

D310201

537

17,5

17,5

 

Báo in

D320101

602

21,5

20,0

 

Báo ảnh

D320101

603

21,0

20,0

 

Báo phát thanh

D320101

604

21,5

21,5

 

Báo truyền hình

D320101

605

23,0

21,5

 

Quay phim truyền hình

D320101

606

20,0

17,5

 

Báo mạng điện tử

D320101

607

22,5

20,0

 

Báo chí đa phương tiện

D320101

608

22,5

21,5

 

Xuất bản

D320401

--

20,0

18,5

 

Xã hội học

D310301

--

19,5

19,5

 

Thông tin đối ngoại

D310206

610

20,0

20,0

 

Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế

D310206

611

21,0

21,0

 

Công tác xã hội

D760101

--

18,0

18,0

 

Quan hệ công chúng

D360708

--

23,0

22,0

 

Quảng cáo

D320110

--

23,0

21,5

 

Ngôn ngữ Anh

D220201

--

--

27,5

 

 *Chỉ tiêu, điều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung

2.1. Chỉ tiêu và mức điểm xét tuyển 

Ngành/Chuyên ngành

Mã ngành

Mã chuyên ngành

Khối C

Khối D1

Chỉ tiêu

Mức điểm

Chỉ tiêu

Mức điểm

Chủ nghĩa xã hội khoa học

D220301

525

5

18,5

5

18,5

Giáo dục lý luận chính trị

D310201

534

5

18,5

5

18,5

Văn hóa phát triển

D310201

535

10

18,5

10

18,5

Chính sách công

D310201

536

5

18,5

5

18,5

Khoa học quản lý nhà nước

D310201

537

5

18,5

5

18

2. ĐH Mỏ địa chất

Trường Đại học Mỏ - Địa chất thông báo điểm trúng tuyển và chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung đại học, cao đẳng năm 2014.

TT

Khoa

Ngành đào tạo

ngành

đào tạo

Điểm trúng tuyển nhóm ngành

(KV3, HSPT)

Chỉ tiêu nhóm ngành

Đăng ký xét tuyển

nguyện vọng bổ sung

Chỉ tiêu

Điểm

I. Đại học

1

Khoa Dầu khí

Kỹ thuật dầu khí

D520604

18,0

420

0

-

Công nghệ kỹ thuật hoá học

D510401

Kỹ thuật địa vật lý

D520502

2

Khoa Địa chất

Kỹ thuật địa chất

D520501

14,0

450

250

14,0

3

Khoa Trắc địa

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

D520503

14,0

440

210

14,0

4

Khoa Mỏ

Kỹ thuật mỏ

D520601

14,5

440

100

14,5

Kỹ thuật tuyển khoáng

D520607

5

Khoa Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

D480201

14,0

410

160

14,0

6

Khoa Cơ - Điện

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

D520216

16,0

430

110

16,0

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

Kỹ thuật cơ khí

D520103

7

Khoa Xây dựng

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

14,0

360

220

14,0

8

Khoa Môi trường

Kỹ thuật môi trường

D520320

14,5

250

130

14,5

9

Khoa Kinh tế và QTKD

Quản trị kinh doanh

D340101

16,0

470

240

16,0

Kế toán

D340301

10

Khoa Dầu khí , khoa Mỏ và khoa Cơ - Điện (Vũng Tầu)

Kỹ thuật dầu khí

D520604

14,0

200

100

14,0

Công nghệ kỹ thuật hoá học

D510401

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

D520216

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

Kỹ thuật mỏ

D520601

11

Liên thông Cao đẳng lên đại học

Chung cho các mã ngành của Trường

-

13,0

250

0

-

II. Cao đẳng

1

Khoa Địa chất

Công nghệ kỹ thuật địa chất

C510901

10,0

80

80

10,0

2

Khoa Trắc địa

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

C510902

10,0

80

80

10,0

3

Khoa Mỏ

Công nghệ kỹ thuật mỏ

C511001

10,0

80

80

10,0

4

Khoa Kinh tế và QTKD

Kế toán

C340301

10,0

80

80

10,0

5

Khoa Cơ - Điện

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

C510303

10,0

180

180

10,0

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

6

Khoa Xây dựng

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C510102

10,0

75

75

10,0

7

Khoa Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

C480201

10,0

75

75

10,0

3.Đại học Vinh

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Vinh đã họp xét và công bố điểm chuẩn tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2014. Theo đó, ngành Sư phạm có điểm chuẩn dao động từ 15-21 điểm.

Cụ thể, điểm chuẩn tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2014 các ngành:
TT
Tên ngành
Khối
Điểm chuẩn
năm 2014
Ghi chú
1.
Sư phạm Toán học
A
21.0
2.
Sư phạm Tin học
A
15.0
3.
Sư phạm Vật lý
A
17.0
4.
Sư phạm Hoá học
A
21.0
5.
Sư phạm Sinh học
B
17.0
6.
Giáo dục Thể chất
T
22.0
Điểm môn Năng khiếu nhân hệ số 2; Điểm trung bình 2 môn Toán, Sinh 5 HK hệ số 1
7.
Giáo dục Chính trị
A
15.0
C
15.0
D1
15.0
8.
Sư phạm Ngữ văn
C
17.5
9.
Sư phạm Lịch sử
C
15.0
10.
Sư phạm Địa lý
C
15.0
11.
Giáo dục Mầm non
M
21.5
Điểm môn Năng khiếu nhân hệ số 2; Điểm trung bình 2 môn Toán, Văn 5 HK hệ số 1
12.
Quản lý Giáo dục
A
14.0
 

C
14.0
 

D1
13.5
13.
Công tác xã hội
C
14.0
14.
Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)
C
14.0
D1
14.0
15.
Văn học
C
14.0
16.
Lịch sử
C
17.0
17.
Luật
A
16.0
A1
16.0
C
16.0
18.
Giáo dục Tiểu học
A
20.0
C
20.0
D1
19.0
19.
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
A
14.0
A1
14.5
20.
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
A
14.0
B
14.0
21.
Khoa học Môi trường
B
14.0
22.
Công nghệ thông tin
A
16.0
A1
15.0
23.
Sinh học
B
19.0
24.
Kỹ thuật Điện tử truyền thông
A
14.0
A1
14.0
25.
Sư phạm Tiếng Anh
D1
24.0
Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2
26.
Kỹ thuật Xây dựng
A
16.0
A1
16.0
27.
Quản lý đất đai
A
13.0
B
15.0
28.
Tài chính ngân hàng
A
15.0
A1
15.0
D1
15.0
29.
Kế toán
A
17.0
A1
17.0
D1
17.0
30.
Quản trị kinh doanh
A
15.0
A1
15.0
D1
15.0
31.
Kinh tế đầu tư
A
15.0
A1
15.0
D1
15.0
32.
Hoá học
A
14.5
33.
Ngôn ngữ Anh
D1
20.0
Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 vàtổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13.0 trở lên
34.
Khoa học máy tính
A
13.0
35.
Chính trị học
C
14.0
36.
Toán học
A
18.5
37.
Công nghệ thực phẩm
A
15.0
38.
Vật lý
A
16.5
39.
Kinh tế nông nghiệp
A
13.0
B
14.0
D1
13.5
40.
Kỹ thuật Công trình giao thông
A
14.5
A1
14.5
41.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A
14.0
A1
14.0
42.
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A
14.0
43.
Báo chí
C
15.0
D1
14.0
44.
Quản lý văn hóa
A
14.5
C
14.0
D1
15.0
45.
Luật kinh tế
A
15.0
A1
15.0
C
16.0
D1
16.0

II - Điểm tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2014 theo các mức điểm sàn

1. Mức 1: gồm các ngành:
TT
Tên ngành
Điểm chuẩn
1. 
Giáo dục tiểu học
A: 20.0; C: 20.0; D1: 19.0
2. 
Kế toán
A: 17.0; A1: 17.0: D1: 17.0
3. 
Toán học
A: 18.5
4.
Sư phạm Toán học
A: 21.0
5.
Sư phạm Vật lý
A: 17.0
6.
Sư phạm hóa học
A: 21.0
7.
Sư phạm Ngữ văn
C: 17.5
8.
Sư phạm Tiếng Anh
D1: 24.0
9.
Sinh học
B: 19.0
10.
Lịch sử
C: 17.0
11.
Giáo dục thể chất
T: 22.0
12.
Giáo dục mầm non
M: 21.5


2. Mức 2: gồm các ngành:

 

TT
Tên ngành
Điểm chuẩn
1.
Quản lý giáo dục
A: 14.0; C: 14.0
2.
Giáo dục chính trị
A: 15.0; C: 15.0; D1: 15.0
3.
Luật học
A: 16.0; A1: 16.0; C: 16.0
4.
Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)
C: 14.0; D1: 14.0
5.
Quản lý tài nguyên và môi trường
A: 14.0
6.
Công nghệ thông tin
A: 16.0; A1: 15.0
7.
Kỹ thuật điện tử truyền thông
A: 14.0; A1: 14.0
8.
Kỹ thuật xây dựng
A: 16.0; A1: 16.0
9.
Quản lý đất đai
B: 15.0
10.
Tài chính ngân hàng
A: 15.0; A1: 15.0; D1: 15.0
11.
Quản trị kinh doanh
A: 15.0; A1: 15.0; D1: 15.0
12.
Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư)
A: 15.0; A1: 15.0; D1: 15.0
13.
Hóa học
A: 14.5
14.
Chính trị học
C: 14.0
15.
Công nghệ thực phẩm
A: 15.0
16.
Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông
A: 14.5; A1: 14.5
17.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A: 14.0; A1: 14.0
18.
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
A: 14.0
19.
Báo chí
C: 15.0; D1: 14.0
20.
Quản lý văn hóa
A: 14.5; C: 14.0; D1: 15.0
21.
Luật kinh tế
A: 15.0; A1: 15.0; C: 16.0; D1: 16.0
22.
Sư phạm Tin học
A: 15.0
23.
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A: 14.0; A1: 14.5
24.
Sư phạm Lịch sử
C: 15.0
25.
Sư phạm Địa lý
C: 15.0
26.
Công tác xã hội
C: 14.0
27.
Vật lý
A: 16.5
28.
Văn học
C: 14.0
29.
Sư phạm sinh học
B: 17.0
30.
Ngôn ngữ Anh
D1: 20.0

3. Mức 3: gồm các ngành:
TT
Tên ngành
Điểm chuẩn
1.
Khoa học máy tính
A: 13.0
2.
Kinh tế nông nghiệp
A: 13.0; B: 14.0; D1: 13.5
3.
Quản lý đất đai
A: 13.0
4.
Quản lý giáo dục
D1: 13.5
5.
Quản lý tài nguyên và môi trường
B: 14.0
6.
Khoa học môi trường
B: 14.0

4. ĐH Thủy Lợi

Điểm chuẩn chung vào trường ĐH Thủy lợi năm 2014 như sau:

Trình độ Cơ sở đào tạo/ Mã trường Khối Điểm chuẩn (HSPT, KV3)
Đại học Tại Hà Nội (TLA) A 15
  Tại Cơ sở II (TLS) – TP. Hồ Chí Minh A 13
  Chuyển từ TLA về TLS A 13
Cao đẳng Tại Hà Nội (TLA) A 10

Điểm chuẩn vào các ngành đại học:

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn

(HSPT,KV3)

TLA

TLS

Kỹ thuật công trình thủy

A

15.5

13.0

Kỹ thuật công trình xây dựng

A

18.0

13.0

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A

16.5

13.0

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A

15.0

13.0

Quản lý xây dựng

A

16.0


 

Kỹ thuật tài nguyên nước

A

15.0

13.0

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

A

15.0


 

Kỹ thuật công trình biển

A

15.0


 

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

A

15.0


 

Cấp thoát nước

A

16.5

13.0

Kỹ thuật cơ khí

A

15.0


 

Kỹ thuật điện, điện tử

A

16.0


 

Thuỷ văn

A

15.0


 

Kỹ thuật môi trường

A

16.5


 

Công nghệ thông tin

A

15.0


 

Kinh tế

A

16.5


 

Quản trị kinh doanh

A

16.5


 

Kế toán

A

17.5


 

5. ĐH Quốc gia Hà Nội

Đại học Quốc gia Hà Nội vừa công bố điểm chuẩn năm 2014 của các trường thành viên. Năm nay, điểm chuẩn của nhiều trường tăng mạnh, có ngành tăng từ 3 đến 4 điểm so với năm trước.

TT

Ngành/Đơn vị

Mã ngành

Chỉ tiêu

Khối thi

Điểm trúng tuyểnđợt 1 *

Chỉ tiêu xét tuyểnđợt 2

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXTđợt 2 *

 
 

I

Tr­ường Đại học Công nghệ

QHI

700

         

1

Công nghệ thông tin

D480201

210

A, A1

22,0

 

 

 

2

Khoa học máy tính

D480101

80

A, A1

22,0

 

 

 

3

Hệ thống thông tin

D480104

50

A, A1

22,0

 

 

 

4

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

50

A, A1

22,0

 

 

 

5

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302

90

A, A1

19,5

 

 

 

6

Vật lý kỹ thuật

D520401

60

A

18,0

 

 

 

7

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

80

A

18,0

 

 

 

8

Cơ kỹ thuật

D520101

80

A

18,0

 

 

 

II

Trư­ờng Đại học Khoa học Tự nhiên

QHT

1.170

         

1

Toán học

D460101

60

A, A1

21,0

 

 

 

2

Toán cơ

D460115

30

A

20,0

 

 

 

3

Máy tính và khoa học thông tin

D480105

80

A, A1

21,5

 

 

 

4

Vật lý học

D440102

90

A, A1

20,5

 

 

 

5

Khoa học vật liệu

D430122

30

A, A1

20,5

 

 

 

6

Công nghệ hạt nhân

D520403

50

A, A1

22,0

 

 

 

7

Khí tượng học

D440221

40

A, A1

20,0

 

 

 

8

Thủy văn

D440224

30

A, A1

20,0

 

 

 

9

Hải dương học

D440228

30

A, A1

20,0

 

 

 

10

Hoá học

D440112

50

A, A1

23,0

 

 

 

11

Công nghệ kỹ thuật hoá học

D510401

70

A

23,0

 

 

 

12

Hoá dược

D720403

50

A, A1

24,0

 

 

 

13

Địa lý tự nhiên

D440217

30

A, A1

20,0

 

 

 

14

Quản lý đất đai

D850103

60

A, A1

20,0

 

 

 

15

Địa chất học

D440201

40

A

20,0

 

 

 

16

Kỹ thuật địa chất

D520501

30

A, A1

20,0

 

 

 

17

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

50

A, A1

20,0

 

 

 

18

Sinh học

D420101

90

A, A1

21,0

 

 

 

B

22,0

 

 

 

19

Công nghệ sinh học

D420201

90

A, A1

23,0

 

 

 

B

24,0

 

 

 

20

Khoa học môi trường

D440301

80

A, A1

21,0

 

 

 

B

22,0

 

 

 

21

Khoa học đất

D440306

30

A, A1

20,0

 

 

 

B

22,0

 

 

 

22

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

60

A, A1

21,0

 

 

 

III

Tr­ường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn

QHX

1500

         

1

Báo chí

D320101

100

A

21,0

     

C

22,0

     

D

21,0

     

2

Chính trị học

D310201

70

A

18,0

     

C

8

18.0

 

D

8

 

3

Công tác xã hội

D760101

80

A

19,0

     

C

19,5

     

D

19,0

     

4

Đông phương học

D220213

120

C

22,0

     

D

19,5

     

5

Hán Nôm

D220104

30

C

18,0

     

D

     

6

Khoa học quản lý

D340401

100

A

18,0

10

18.0

 

C

10

 

D

23

 

7

Lịch sử

D220310

90

C

18,0

10

18.0

 

D

7

 

8

Lưu trữ học

D320303

50

A

18,0

     

C

14

18.0

 

D

10

 

9

Ngôn ngữ học

D220320

80

A

18,0

     

C

10

18.0

 

D

11

 

10

Nhân học

D310302

50

A

18,0

     

C

15

18.0

 

D

10

 

11

Quan hệ công chúng

D360708

50

A

21,0

 

 

 

C

22,0

 

 

 

D

21,0

 

 

 

12

Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

100

A

21,0

 

 

 

C

21.5

 

 

 

D

21,0

 

 

 

13

Quản trị văn phòng

D340406

50

A

18,0

 

 

 

C

 

 

 

D

 

 

 

14

Quốc tế học

D220212

90

A

20,0

 

 

 

C

20.5

 

 

 

D

20.0

 

 

 

15

Tâm lý học

D310401

90

A

21,0

 

 

 

B

22,0

 

 

 

C

20,0

 

 

 

D

19,5

 

 

 

16

Thông tin học

D320201

60

A

18,0

 

 

 

C

20

18.0

 

D

15

 

 

17

Triết học

D220301

70

A

18,0

10

18.0

 

C

22

 

D

22

 

 

18

Văn học

D220330

90

C

18,0

15

18.0

 

D

12

 

19

Việt Nam học

D220113

60

C

18,0

8

18.0

 

D

10

 

20

Xã hội học

D310301

70

A

18,0

 

 

 

C

8

18.0

 

D

10

 
IV

Trư­ờng Đại học Ngoại ngữ

QHF

1.120

         

1

Ngôn ngữ Anh

D220201

490

D1

28,0

     

2

SP tiếng Anh

D140231

     

3

Ngôn ngữ Nga

D220202

60

D1, D2

25,0

     
     

4

SP tiếng Nga

D140232

D1, D2

25,0

     
     

5

Ngôn ngữ Pháp

D220203

125

D1, D3

29,0

     

 

 

 

6

SP Tiếng Pháp

D140233

D1, D3

25,0

 

 

 

 

 

 

7

Ngôn ngữ

Trung Quốc

D220204

150

D1, D4

26,0

 

 

 

 

 

 

8

SP Tiếng Trung Quốc

D140234

D1, D4

 

27,0

 

 

 

 

 

 

 

9

Ngôn ngữ Đức

D220205

75

D1, D5

29,0

 

 

 

 

 

 

10

SP Tiếng Đức

D140235

D1, D5

25,0

 

 

 

 

 

 

11

Ngôn ngữ Nhật

D220209

125

D1, D6

29,0

 

 

 

 

 

 

12

SP Tiếng Nhật

D140236

D1, D6

27,0

 

 

 

 

 

 

13

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D220210

75

D1

30,5

 

 

 

14

Ngôn ngữ Ả rập

D220111

20

D1

25,5

 

 

 

V

Trư­ờng Đại học Kinh tế

QHE

500

         

1

Kinh tế

D310101

60

A

22,5

 

 

 

A1

23,0

   

D1

22,0

   

2

Kinh tế quốc tế

D310106

100

A

24,0

 

 

 

A1

25,0

     

D1

23,5

     

3

Quản trị kinh doanh

D340101

100

A

22,5

 

 

 

A1

23,0

     

D1

22,0

     

4

Tài chính - Ngân hàng

D340201

110

A

22,5

 

 

 

A1

23,0

   

D1

22,0

   

5

Kinh tế phát triển

D310104

60

A

22,5

 

 

 

A1

23,0

   

D1

22,0

   

6

Kế toán

D340301

70

A

23,5

 

 

 

A1

23,0

     

D1

23,5

     

VI

Tr­ường Đại học Giáo dục

QHS

270

         

1

Sư phạm Toán

D140209

50

A, A1

22,0

     

2

Sư phạm Vật lý

D140211

45

A, A1

20,5

     

3

Sư phạm Hóa học

D140212

45

A, A1

20,0

     

4

Sư phạm Sinh học

D140213

40

A, A1

20,0

     

B

 

5

Sư phạm Ngữ văn

D140217

50

C

19,0

     

D

 

6

Sư phạm Lịch sử

D140218

40

C

18,0

10

18,0

 

D

 
VII

Khoa Luật

QHL

300

         

1

Luật học

 

D380101

 

220

A, A1

20,0

 

 

 

C

 

D1

20,0

 

D3

20,5

 

2

Luật kinh doanh

D380109

80

A, A1

22,0

 

 

 

D1, D3

21,5

 
VIII

Khoa Y Dược

QHY

100

         

1

Y đa khoa

D720101

50

B

24,5

 

 

 

2

Dược học

D720401

50

A

21,5

 

 

 

Mức điểm áp dụng với thí sinh là học sinh Trung học phổ thông thuộc KV3.

H.Minh (tổng hợp)

Tin Liên Quan
Trịnh Ngọc Anh
Nguồn: Nguoi dua tin
Bạn Có Thể Quan Tâm
Cùng chuyên mục