Trang chủ » Giáo dục » Tuyển sinh
Thứ sáu, 08/08/2014 11:01 (GMT 7)

Có điểm sàn đại học 2014, các trường đồng loạt công bố điểm chuẩn

(Tinmoi.vn) Sáng nay (8/8), sau khi Bộ GD&ĐT công bố điểm sàn, nhiều trường ĐH đã đồng loạt công bố điểm chuẩn năm 2014.

 

Có điểm sàn đại học 2014, các trường đồng loạt công bố điểm chuẩn 1

 

(Tinmoi.vn) Sáng nay (8/8), sau khi Bộ GD&ĐT công bố điểm sàn đại học 2014, nhiều trường ĐH đã đồng loạt công bố điểm chuẩn năm 2014.

ĐH Bách khoa Hà Nội

1. Khối ngành Kỹ thuật (hệ Cử nhân kỹ thuật/Kỹ sư):

- KT1 (Cơ khí-Cơ điện tử-Nhiệt lạnh): khối A 21,5 điểm, khối A1 21 điểm

- KT2 (Điện-TĐH-Điện tử-CNTT-Toán tin): khối A 23,5 điểm, khối A1 23 điểm

- KT3 (Hóa-Sinh-Thực phẩm-Môi trường): khối A 20,5 điểm

- KT4 (Vật liệu-Dệt may-Sư phạm kỹ thuật): khối A 18 điểm, khối A1 18 điểm

- KT5 (Vật lý kỹ thuật-Kỹ thuật hạt nhân): khối A 20 điểm, khối A1 20 điểm

2. Khối ngành Kinh tế-Quản lý (KT6):

Khối A 18 điểm, khối A1 18 điểm và khối D1 18 điểm.

3. Ngành Ngôn ngữ Anh: Điểm chuẩn khối D1 với môn tiếng Anh nhân hệ số 2:

- TA1 (Tiếng Anh khoa học-kỹ thuật và công nghệ): 26 điểm

- TA2 (Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế, IPE): 26 điểm

4. Khối ngành Công nghệ kỹ thuật (hệ Cử nhân công nghệ)

- CN1 (Công nghệ cơ khí-cơ điện tử-ôtô): khối A 18 điểm, khối A1 18 điểm

- CN2 (Công nghệ TĐH-Điện tử-CNTT): khối A 19 điểm, khối A1 19 điểm

- CN3 (Công nghệ Hóa học-Thực phẩm): khối A 18 điểm

Đối với thí sinh dự thi liên thông từ cao đẳng lên đại học, điểm chuẩn dự kiến là 16 điểm cho cả 2 khối A và A1. Đối với các thí sinh đã đăng ký nguyện vọng bổ sung học các chương trình đào tạo quốc tế thuộc Viện Đào tạo quốc tế (SIE) của Trường, mã QT1-QT9, điểm chuẩn dự kiến là 15 điểm cho cả 3 khối A, A1 và D1.

Lưu ý: Điểm chuẩn áp dụng chung cho cả nguyện vọng chính và nguyện vọng bổ sung

ĐH Bách khoa TPHCM

Điểm chuẩn trúng tuyển và điểm chuẩn nguyện vọng chuyển ngành của các ngành:

Mã TS QSB

Tên ngành

Khối

Điểm chuẩn (NV1)


Điểm chuẩn (nguyện vọng chuyển ngành)

106

Máy tính

A,A1

21.5

Không xét

108

Điện - Điện tử

A,A1

21.5

Không xét

109

Cơ khí -Cơ Điện tử

A,A1

21.0

Không xét

112

Kỹ thuật Dệt may

A,A1

19.0

21.0

114

CN Hoá-Thực phẩm-Sinh học

A,A1

21.0

Không xét

115

Xây dựng

A,A1

19.5

Không xét

120

Kỹ thuật Địa chất - Dầu khí

A,A1

21.5

Không xét

123

Quản lý công nghiệp

A,A1

20.5

Không xét

125

KT & Quản lý Môi trường

A,A1

19.0

20.0

126

Kỹ thuật Giao thông

A,A1

21.0

Không xét

127

KT Hệ thống Công nghiệp

A,A1

20.0

Không xét

129

Kỹ thuật Vật liệu

A,A1

19.0

22.0

130

Kỹ thuật Trắc địa-Bản đồ

A,A1

19.0

19.0

131

Kỹ thuật vật liệu xây dựng

A,A1

19.0

19.0

136

Vật lý KT - Cơ Kỹ thuật

A,A1

19.0

20.5

117

Kiến trúc

V

29.5

Không xét

ĐH Điện lực

Điểm chuẩn chính thức vào trường ĐH Điện lực như sau:

Hệ Đại học.

Đối với hệ đại học, những thí sinh đạt điểm chuẩn vào trường (Khối A, A1: 18,0; Khối D1: 17,5) nhưng không đạt điểm chuẩn theo chuyên ngành dự thi được quyền chọn chuyển sang các chuyên ngành cùng khối thi còn chỉ tiêu nếu đạt điểm chuẩn của chuyên ngành đó.

Hệ Cao đẳng:

Hệ Cao đẳng không tổ chức thi, chủ yếu xét tuyển thí sinh đã dự thi ĐH khối A, A1, D1 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển NV2 của thí sinh.

Hệ̣ Liên thông:

Điểm trúng tuyển NV1 của thí sinh dự thi vào hệ liên thông chính qui của trường Đại học Điện lực trong kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2014:

TT

Chuyên ngành

Điểm NV1

Khối A

Khối A1

Khối D1

1

Hệ thống điện

18.0

18.0


2

Các chuyên ngành còn lại

16.0

16.0

16.0

Lê Vy (Tổng hợp)

Video bạn có thể quan tâm trên tinmoi.vn: Học sinh đánh nhau trên bục giảng, giáo viên vẫn thản nhiên giảng bài

 

Tin Liên Quan
Tạ Thanh Phượng (Tổng hợp)
Nguồn: Nguoi dua tin
Bạn Có Thể Quan Tâm
Cùng chuyên mục